Cẩm Nang

Bản Đồ Luyện Công & Địa Điểm Lưu Rương

CẨM NANG BÔN TẨU: DANH SÁCH BẢN ĐỒ & ĐỊA ĐIỂM LƯU RƯƠNG

Quý nhân sĩ thân mến, thế giới võ lâm rộng lớn với vô vàn hiểm nguy và kỳ ngộ. Để việc luyện công, săn Boss, đi phó bản và hành tẩu giang hồ trở nên thuận lợi hơn, việc nắm rõ địa điểm lưu rương của tất cả các bản đồ (bao gồm dã ngoại, hang động, môn phái và sự kiện) là kiến thức sinh tồn vô cùng quan trọng. Dưới đây là danh sách tổng hợp chi tiết toàn bộ các bản đồ được phân bổ theo từng thành thị và máy chủ (Gameserver) giữ nguyên cấu trúc gốc để quý vị tiện tra cứu!

🏮 THÀNH ĐÔ 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • Trường Giang Nguyên Đầu
  • Nhạn Thạch động
  • Tả Thiên điện
  • Kiếm Các Tây Nam
  • Giang Tân Thôn
  • Thanh Thành Sơn
  • Bạch Vân động
  • Thần Tiên động
  • Hưởng Thủy động
  • Trúc Tơ động tầng 1
  • Trúc Tơ động tầng 2
  • Trúc Tơ động tầng 3
  • Phù Dung động
  • Bình Nguyên Nam Lộc
  • Trùng Cốc Bạc Liêu
🏮 ĐẠI LÝ 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • Thạch Cổ trấn
  • Bách Hoa đình
  • Mê cung cấm địa
  • Ác bá địa đạo
  • Phụng Nhãn động
  • Long Nhãn động
  • Điểm Thương động tầng 1
  • Điểm Thương động tầng 2
  • Điểm Thương động tầng 3
  • La Tiêu sơn
  • Long Cung động
  • Nghiệt Long động
  • Vũ Di sơn
  • Ngọc Hoa động
  • Nhạn Đãng sơn
  • Dương Giác động
  • Thanh khê động
  • Vô Danh động
  • Hoa Sơn phái
  • Trùng Cốc Hậu Giang
🏮 DƯƠNG CHÂU 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • Phục Ngưu Sơn Tây
  • Thiên Tâm động
  • Kiếm Các Trung Nguyên
  • Phục Ngưu Sơn Đông
  • Mê cung Kê Quán động
  • Thục Cương sơn
  • Linh Cốc động
  • Đạo Hương thôn
  • Thánh động tầng 2
  • 108 La Hán trận
  • Hoàng Hà Nguyên Đầu
  • Lão Hổ động
  • Cán Viên động
  • Tuyết Báo động tầng 1 - 8
  • Vu Sơn Bắc
  • Bình Nguyên Tây/Bắc
  • Dương Trung động
  • Cổ Dương động
🏮 TƯƠNG DƯƠNG 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • Ba Lăng huyện
  • Đào Hoa Nguyên
  • Mật đạo Nha môn Tương Dương
  • Mê cung Đáy giếng
  • Hỏa Lang động
  • Tường Vân động tầng 1 - 5
  • Lưu Tiên động tầng 1 - 6
  • Chân núi Trường Bạch
  • Dương Kinh Nam
  • Dương Kinh Bắc
🏮 PHƯỢNG TƯỜNG 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • Kiếm Các Tây Bắc
  • Kim Quang động
  • Kinh Hoàng động
  • Tỏa Vân động
  • Tần Lăng tầng 1 - 3
  • Lăng Tần Thủy Hoàng
  • Bạch Thủy động
  • Đại Tù động
  • Phục Lưu động
  • Miêu Lĩnh
  • Khoả Lang động
  • Sơn Bảo động
  • Yến Tử động
  • Vĩnh Lạc trấn
  • Vũ Lăng động
  • Băng Hà động
  • Trường Bạch sơn Nam
🏮 BIỆN KINH 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • Hoa sơn
  • Thiết tháp tầng 1 - 3
  • Chu Tiên trấn
  • Băng Huyệt động
  • Khoái Hoạt Lâm
  • Dược Vương Cốc
  • Dược Vương động tầng 1 - 4
  • Phi Thiên động
  • Tương Dương
  • Ngọn núi Trường Bạch
  • Lâm Du Quan
🏮 LÂM AN 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • Hoành Sơn Phái
  • Đáy Động Đình hồ tầng 1 - 2
  • Thanh Loa đảo
  • Thanh Loa đảo sơn động
  • Thiên Tầm tháp tầng 1 - 3
  • Điểm Thương sơn
  • Thổ Phỉ động
  • Long Tuyền thôn
  • Sa mạc địa biểu
  • Sa Mạc (1 - 3)
🏮 VÔ DANH THÀNH / PHƯỢNG HOÀNG THÀNH 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • Tiến Cúc động
  • Long Môn trấn
  • Kiếm Các Tây Bắc
  • Kiếm Các Tây Đông
  • (PH) Thổ Phỉ động
  • (VD) Thổ Phỉ động
  • (PH) Thanh Thành sơn
  • (VD) Điểm Thương sơn
  • Lâm Du Dương
  • Lâm Du Đảng
  • Lâm Du Quan
  • Cổ Sa Mạc Mê Cung 2
  • Cổ Sa Mạc Mê Cung 3
  • Cổ động Dược Vương tầng 4
  • Cổ động Khoả Lang
  • Tuyết Sơn Nam
  • Tuyết Sơn Bắc
🏮 SÀI THÀNH 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • Lưỡng Thủy động
  • Lâm Du Ngoạn (new)
  • (SG) Tần Lăng
  • (SG) Thổ Phỉ động
  • (SG) Điểm Thương sơn
  • (SG) Thiên Tầm tháp tầng 1
🏮 HÀ THÀNH / VIỆT THÀNH 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • Vũ Lăng sơn
  • (HN) Tuyết Sơn Bắc
  • (HN) Tuyết Sơn Đông
  • (HT) Tần Lăng
  • (HT) Thổ Phỉ động
  • (HT) Điểm Thương sơn
  • (HT) Thiên Tầm tháp tầng 1
  • (HT) Lâm Du Quan
  • (HT) Lưỡng Thủy động
  • (HN) Tần Lăng
  • (HN) Thổ Phỉ động
  • (HN) Điểm Thương sơn
  • (HN) Thiên Tầm tháp tầng 1
  • (HN) Thiên Tầm tháp tầng 3
  • (HN) Lâm Du Quan
  • (HN) Lưỡng Thủy động
  • Sa Mạc Bắc Lộc
  • (VT) Ba Lăng huyện
  • (VT) Kiếm Các Tây Nam
  • (VT) Thục Cương sơn
  • (VT) Điểm Thương sơn
🏮 HẢI THÀNH / KINH THÀNH 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • Biện Kinh-TBSC1
  • Phượng Tường-TBSC6
  • Hải Thành-TBSC3
  • Hải Thành-TBSC4
  • (Skill1) Vũ Lăng sơn
  • (ĐN) Vũ Lăng sơn 1
  • (ĐN) Vũ Lăng sơn 2
  • (KT) Ba Lăng huyện
  • (KT) Kiếm Các Tây Nam
  • (KT) Thục Cương sơn
  • (KT) Điểm Thương sơn
  • (KT) Thiên Tầm tháp tầng 1
  • (KT) Thiên Tầm 3
  • (KT) Lưỡng Thủy động
  • (KT) Thổ Phỉ động
  • (KT) Thần Tiên động
  • (KT) Hưởng Thủy động
  • (KT) Kiếm Các Đông Nam
  • Mật Cốc Cổ Xích
🏮 NHA THÀNH / CÀ MAU THÀNH 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • Cổ Thanh Thành Sơn
  • (KT) Trường Bạch sơn Nam
  • (CT) Ba Lăng huyện
  • (CT) Kiếm Các Tây Nam
  • (CT) Thục Cương sơn
  • (CT) Điểm Thương sơn
  • (CT) Thiên Tầm 1
  • (CT) Thiên Tầm 3
  • (CT) Trường Bạch sơn Nam
  • (NT) Vũ Lăng sơn 1
  • (NT) Vũ Lăng sơn 2
  • (CM) Cái Nước
  • (CM) Đầm Dơi
  • (CM) Ngọc Hiển
  • (CM) Thái Bình
  • (BT) Lưỡng Thủy động
  • [HT] Tuyết Sơn
🏮 BẾN TRE / BẠC LIÊU THÀNH 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • Mạc Cao Quật
  • (HN) Tuyết Sơn Tây
  • (NT) Vu Sơn Bắc
  • (CT) Lâm Du Quan 2
  • (BT) Bình Đại
  • (BT) Chợ Lách
  • (BT) Mỏ Cày Bắc
  • (BT) Mỏ Cày Nam
  • Đại Phú Môn
  • Đại Quý Môn
  • (BT) Lâm Du Quan
  • (LA) Lâm Du Quan
  • Mật Cốc Liên Khương
🏮 HUẾ THÀNH / ĐÀ THÀNH 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • Tây Sơn thôn
  • Đường Môn
  • Nga My phái
  • Võ Đang phái
  • Ngũ Độc Giáo
  • Thúy Yên môn
  • Cái Bang
  • Thiên Vương Bang
  • Thiên Nhẫn giáo
  • Côn Lôn phái
  • Thiếu Lâm phái
  • Sàn Giao Dịch
  • Bản Đồ Hòa Bình
  • Phong Lăng độ
  • Bến thuyền 1
  • Bến thuyền 2
  • Bến thuyền 3
🏮 LONG AN THÀNH 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • (Skill2) Vũ Lăng sơn
  • (ST) Vu Sơn Bắc
  • (ST) Vu Sơn Nam
  • (SG) Vu Sơn Đông
  • (SG) Vu Sơn Tây
  • (KT) Lâm Du Quan 1
  • (KT) Lâm Du Quan 2
  • (NT) Vu Sơn Nam
  • (CT) Lâm Du Quan 1
  • (CT) Lưỡng Thủy động
  • Ác Nhân Cốc
  • Yến Sơn Động
  • Bảo Sơn Động
  • (CM) Lâm Du Quan
  • Mật Cốc Thiên Cổ
🏮 AN GIANG THÀNH 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • Tuyết Sơn Tây
  • Tuyết Sơn Đông
  • Trường Bạch Nam Lộc
  • Tẩy Tủy đảo
  • Nam Nhạc trấn
  • Dương Kinh Tây
  • Bình Nguyên Đông
🏮 CÁT THÀNH 🏮
Danh Sách Bản Đồ
  • Sa Mạc Nam Lộc
  • (HT) Thiên Tầm tháp tầng 3
  • Cổ Mạc Cao Quật
  • Sa Mạc Cổ 1
  • Dương Kinh Đông
  • Cổ Nam Trường Bạch
  • Cổ Bắc Trường Bạch

Hy vọng với danh sách chi tiết các địa điểm lưu rương trên, quý nhân sĩ sẽ sắp xếp được lộ trình luyện công một cách khoa học, tiết kiệm thời gian di chuyển và đạt hiệu quả tối ưu nhất trên con đường xưng bá võ lâm. Mọi thắc mắc và góp ý xin vui lòng gửi về cho Ban Quản Trị.

Trân trọng!

VÒNG QUAY MAY MẮN